百無禁忌

bǎi wú jìn jì bách vô cấm kị

Hán Việt: bách vô cấm kị · Pinyin: bǎi wú jìn jì

Tổng quan

không kiêng kỵ gì (thành ngữ) | mọi thứ đều được | không có gì là cấm kỵ

Cấu tạo: (bách) + (vô) + (cấm) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kiêng kỵ gì (thành ngữ) | mọi thứ đều được | không có gì là cấm kỵ
  • Cihui bách vô cấm kị bách vô cấm kị ☆Trăm điều đều chẳng kiêng sợ gì, ý nói không biết kiêng sợ gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無忌諱。《歧路燈》第六一回:「若是遇見個正經朋友,山向利與不利,穴口開與不開,選擇日子,便周章的百無禁忌。」

Eng

  • CC-CEDICT all taboos are off (idiom); anything goes|nothing is taboo
  • Cihui 百無禁忌 ǎiwújìnjì f.e. all is permitted