百看不厭

bǎi kàn bù yàn bách khán bất yếm

Hán Việt: bách khán bất yếm · Pinyin: bǎi kàn bù yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (khán) + (bất) + (yếm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物一看再看,也不會感到厭倦。比喻事物的珍貴或吸引力很強。如:「這部電影情節高潮迭起,場面壯觀浩大,手法精緻細膩,令人百看不厭。」也作「百覽不厭」。

Eng

  • Cihui 百看不厭 ǎikànbùyàn f.e. never tire of watching/reading