百舍重趼

bǎi shè chóng jiǎn bách xá trọng nghiễn

Hán Việt: bách xá trọng nghiễn · Pinyin: bǎi shè chóng jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (xá) + (trọng) + (nghiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舍,宿一夜為一舍;趼,腳掌因走遠路而生的硬皮。「百舍重趼」比喻長途跋涉,十分辛苦。《莊子.天道》:「吾聞夫子聖人也,吾固不辭遠道而來願見,百舍重趼,而不敢息。」也作「百舍重繭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百里一舍,足底老皮上又生出硬皮。形容长途奔走,十分辛劳。亦作“百舍重茧”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"百舍重茧"。 2.百里一舍﹐足底老皮上又生出硬皮。形容长途奔走﹐十分辛劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 百里一舍,足底老皮上又生出硬皮。形容长途奔走,十分辛劳。亦作百舍重茧”。