百花凋零

bǎi huā diāo líng bách hoa điêu linh

Hán Việt: bách hoa điêu linh · Pinyin: bǎi huā diāo líng

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (hoa) + (điêu) + (linh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百:表示多;凋零:凋残衰落。各种各样的鲜花都凋残衰落了。形容秋霜严酷,触目伤怀的情景。

Eng

  • Cihui 百花凋零 ǎihuādiāolíng f.e. The flowers have faded.