百花生日

bǎi huā shēng rì bách hoa sanh nhật

Hán Việt: bách hoa sanh nhật · Pinyin: bǎi huā shēng rì

Tổng quan

gày trăm hoa cùng nở, tên chỉ ngày 12 tháng 2 âm lịch hàng năm. bách hoa sinh nhật bách hoa sinh nhật ☆Ngày trăm hoa cùng nở, tên chỉ ngày 12 tháng 2 âm lịch hàng năm.

Cấu tạo: (bách) + (hoa) + (sanh) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày trăm hoa cùng nở, tên chỉ ngày 12 tháng 2 âm lịch hàng năm. bách hoa sinh nhật bách hoa sinh nhật ☆Ngày trăm hoa cùng nở, tên chỉ ngày 12 tháng 2 âm lịch hàng năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳陰曆二月十二日或十五日為百花生日。也稱為「花朝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指阴历二月十二日,即花朝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.花朝。旧俗以农历二月十二日为"百花生日"。一说为农历二月初二日﹐又说为农历二月十五日。

Eng

  • Cihui 百花生日 ǎihuā shēngrì n. birthday of all flowers (12th day of the second lunar month)