百谋千计

bǎi móu qiān jìbách mưu thiên kế

Hán Việt: bách mưu thiên kế · Pinyin: bǎi móu qiān jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹千方百计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種謀略、計策。如:「他使盡百謀千計,想將家族事業據為己有。」元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「這其間詳細,索用心機,要搜尋百謀千計。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 謀 (mưu) + 千 (thiên) + 計 (kế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹千方百计。

Từ liên quan

Gần nghĩa

百謀千計 · 千计百谋