百足不僵

bǎi zú bù jiāng bách túc bất cương

Hán Việt: bách túc bất cương · Pinyin: bǎi zú bù jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (túc) + (bất) + (cương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻人、事雖然衰亡敗落,但尚能維持興旺繁榮的假象。參見「百足之蟲,至死不僵」條。《史記.卷二一.建元已來王子侯者年表.索隱述贊》:「扞城禦侮,曄曄輝映。百足不僵,一人有慶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻势力雄厚的集体或个人一时不易垮台。