百身莫贖
bách thân mạc thục
Hán Việt: bách thân mạc thục · Pinyin: bǎi shēn mò shú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.追念死者,深表沉痛之詞。參見「百身何贖」條。 2.謂已無挽回的餘地。如:「那惡人犯下滔天大罪,已是百身莫贖了。」
Eng
- Cihui 百身莫贖 ǎishēnmòshú f.e. The dead cannot possibly be revived.