百身莫贖

bǎi shēn mò shú bách thân mạc thục

Hán Việt: bách thân mạc thục · Pinyin: bǎi shēn mò shú

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (thân) + (mạc) + (thục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百身:自身死一百次;赎:抵。拿一百个我,也无法把你换回来了。表示极沉痛地悼念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"百身何赎"。 2.谓一身虽百死亦不能补偿。
  • Tân Hoa Tự Điển 百身自身死一百次;赎抵。拿一百个我,也无法把你换回来了。表示极沉痛地悼念。

Eng

  • Cihui 百身莫贖 ǎishēnmòshú f.e. The dead cannot possibly be revived.