百里之才

bǎi lǐ zhī cái bách lí chi tài

Hán Việt: bách lí chi tài · Pinyin: bǎi lǐ zhī cái

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (lí) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能足以治理一個縣邑的人。《三國演義》第五七回:「龐士元非百里之才,使處治中別駕之任,始當展其驥足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百里:方圆百里之地。指能治理方圆百里地区的人才。后称才能平常的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 百里方圆百里之地。指能治理方圆百里地区的人才◇称才能平常的人。