百鍊成鋼
bách luyện thành cương
Hán Việt: bách luyện thành cương · Pinyin: bǎi liàn chéng gāng
Tổng quan
được tôi luyện thành thép
Nghĩa
Việt
- Cihui được tôi luyện thành thép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人經不斷的磨練與考驗,終能成為有用的人物。如:「從小遭受許多的折磨,使他百鍊成鋼,成就了一番事業。」
Eng
- Cihui 百煉成鋼 ǎiliànchénggāng f.e. be tempered into steel