皁白不分
tạo bạch bất phân
Hán Việt: tạo bạch bất phân · Pinyin: zào bái bù fēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人不辨是非曲直,魯莽做事。「皁」文獻異文作「皂」。《老殘遊記二篇》第八回:「毀人名譽的人多,這世界就成了皂白不分的世界了。世界既不分皂白,則好人日少,惡人日多,必至把世界釀得人種絕滅而後已。」也作「不分皁白」。
Eng
- Cihui 皂白不分 àobáibùfēn f.e. fail to distinguish between right and wrong