皁白不分

zào bái bù fēn tạo bạch bất phân

Hán Việt: tạo bạch bất phân · Pinyin: zào bái bù fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tạo) + (bạch) + (bất) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皂,黑色。「皂白不分」比喻不分是非善惡。《老殘遊記二編》第八回:「毀人名譽的人多,這世界就成了皂白不分的世界了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不分黑白,不分是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.黑白不能分辨。比喻分不清是非。

Eng

  • Cihui 皂白不分 àobáibùfēn f.e. fail to distinguish between right and wrong