的確

dí què đích xác

Hán Việt: đích xác · Pinyin: dí què

Tổng quan

thực sự | quả là

Cấu tạo: (đích) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực sự | quả là
  • Cihui đích xác đích xác ☆Rất đúng. Thật đúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確切真實。《初刻拍案驚奇》卷一:「夢中也道出老丈姓名居址的確,故得訪尋到此。」《儒林外史》第三○回:「他一見我偏生有這些惡談,卻虧他訪得的確。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完全确实;实在:他~是这样说的|这的的确确是宋刻本。

Eng

  • CC-CEDICT really|indeed
  • Cihui really; indeed

ja

  • JMdict accurate|precise|exact|appropriate|apt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实在 · 真实 · 确实