的确

dí quèđích xác

Hán Việt: đích xác · Pinyin: dí què

Tổng quan

đích xác; đích thực; hoàn toàn chính xác; quả thực; quả là. quả là nó nói như vậy. 這的的確確是宋刻本. đây quả thực là bản khắc thời Tống

新华 · Tân Hoa Đại lục

完全确实; 实在:他~是这样说的, 这的的确确是宋刻本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確切真實。《初刻拍案驚奇》卷一:「夢中也道出老丈姓名居址的確,故得訪尋到此。」《儒林外史》第三○回:「他一見我偏生有這些惡談,卻虧他訪得的確。」

Cấu tạo: 的 (đích) + 確 (xác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn certainly; surely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確切真實。《初刻拍案驚奇》卷一:「夢中也道出老丈姓名居址的確,故得訪尋到此。」《儒林外史》第三○回:「他一見我偏生有這些惡談,卻虧他訪得的確。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完全确实; 实在:他~是这样说的, 这的的确确是宋刻本。

Eng

  • JMdict accurate
  • JMdict precise
  • JMdict exact
  • JMdict appropriate
  • JMdict apt
  • Cihui really; indeed

Đức

  • Handedict wirklich, tatsächlich

ja

  • JMdict 的確(てきかく)

other

  • Nguồn khác Rất đúng. Thật đúng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实在 · 真实 · 确实