的黎波里

dì lí bō lǐ đích lê ba lí

Hán Việt: đích lê ba lí · Pinyin: dì lí bō lǐ

Tổng quan

Tripoli, thủ đô của Libya | Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon

Cấu tạo: (đích) + (lê) + (ba) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tripoli, thủ đô của Libya | Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名:(1)北非國家利比亞的首都,位於國境西北部,瀕臨地中海,港灣深闊,貿易很盛,輸出以羊毛、地毯為大宗。(2)位於黎巴嫩西北部,貝魯特之東,瀕地中海,為黎國重要港口之一。

Eng

  • CC-CEDICT Tripoli, capital of Libya|Tripoli, city in north Lebanon
  • Cihui Tripoli, capital of Libya; Tripoli, city in north Lebanon