皇親國戚

huáng qīn guó qī hoàng thân quốc thích

Hán Việt: hoàng thân quốc thích · Pinyin: huáng qīn guó qī

Tổng quan

bà con của hoàng đế (thành ngữ) | người có quan hệ quyền thế

Cấu tạo: (hoàng) + (thân) + (quốc) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà con của hoàng đế (thành ngữ) | người có quan hệ quyền thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝的親戚。亦用以比喻極有權勢的人。《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「告爹媽,兒為兩個朋友是皇親國戚,要我陪宿,不免依他。」

Eng

  • CC-CEDICT the emperor relatives (idiom); person with powerful connections
  • Cihui 皇親國戚 uángqīnguóqī f.e. emperor's relatives