皈依佛法 guī yī fó fǎ · quy y phật pháp Hán Việt: quy y phật pháp · Pinyin: guī yī fó fǎ Tổng quan Cấu tạo: 皈 (quy) + 依 (y) + 佛 (phật) + 法 (pháp)Pinyinguī yī fó fǎHán Việtquy y phật phápCấu tạo皈 + 依 + 佛 + 法 · quy + y + phật + pháp nghĩa thành phần: quy + y + phật + pháp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 信仰佛教,谨遵佛法。比喻对人百依百顺。