皓首窮經

hào shǒu qióng jīng hạo thủ cùng kinh

Hán Việt: hạo thủ cùng kinh · Pinyin: hào shǒu qióng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (thủ) + (cùng) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皓:白;首:头发;穷经:专心研究经书和古籍。一直到年老头白之时还在深入钻研经书和古籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直到年老白头还在钻研经籍。形容勤勉好学﹐至老不倦。
  • Tân Hoa Tự Điển 皓白;首头发;穷经专心研究经书和古籍。一直到年老头白之时还在深入钻研经书和古籍。

Eng

  • Cihui 皓首窮經 àoshǒuqióngjīng f.e. An aged person still learns.