皓首窮經

hào shǒu qióng jīng hạo thủ cùng kinh

Hán Việt: hạo thủ cùng kinh · Pinyin: hào shǒu qióng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (thủ) + (cùng) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老而仍持續地鑽研經書。如:「這位學者皓首窮經,博學通覽,可謂是位國學大師了。」也作「白首窮經」。 2.諷刺人雖一輩子努力讀書,卻沒把書讀通。《三國演義》第四三回:「若夫小人之儒,惟務雕蟲,專工翰墨,青春作賦,皓首窮經,筆下雖有千言,胸中實無一策。」

Eng

  • Cihui 皓首窮經 àoshǒuqióngjīng f.e. An aged person still learns.