皓首蒼顏

hào shǒu cāng yán hạo thủ thương nhan

Hán Việt: hạo thủ thương nhan · Pinyin: hào shǒu cāng yán

Tổng quan

tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ) | tuổi già yếu đuối

Cấu tạo: (hạo) + (thủ) + (thương) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ) | tuổi già yếu đuối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斑白的頭髮,蒼老的面孔。形容老人的容貌。《孤本元明雜劇.午時牌.第一折》:「想當初太公垂釣,伊尹耕鋤。垂釣的皓首蒼顏安社稷,耕鋤的盡心竭力定寰區。」

Eng

  • CC-CEDICT white hair and gray sunken cheeks (idiom); decrepit old age
  • Cihui white hair and gray sunken cheeks (idiom); decrepit old age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白发苍颜