皮下无血
bì hạ vô huyết
Hán Việt: bì hạ vô huyết
Tổng quan
BÌ HẠ VÔ HUYẾT Thiền lâm phương ngữ. Dưới da không máu. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho người không có tâm huyết, không có khí phách. TMVK ghi: 誣誷先聖、聾瞽後昆、眼裏無筋、皮下無血之流、隨例顛倒、恬然不覺、眞可怜。 Bọn người gièm pha tiên thánh, làm mù điếc con cháu, không năng nổ, không có khí phách, thuận theo thói quen điên đảo, thờ ơ chẳng tỉnh, thật đáng thương xót!
Nghĩa
Việt
- Cihui BÌ HẠ VÔ HUYẾT Thiền lâm phương ngữ. Dưới da không máu. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho người không có tâm huyết, không có khí phách. TMVK ghi: 誣誷先聖、聾瞽後昆、眼裏無筋、皮下無血之流、隨例顛倒、恬然不覺、眞可怜。 Bọn người gièm pha tiên thánh, làm mù điếc con cháu, không năng nổ, không có khí phách, thuận theo thó…