皮相
bì tương
Hán Việt: bì tương · Pinyin: pí xiàng
Tổng quan
em tướng ngoài da, ý nói chỉ xét người xét việc ở bề ngoài. bì tướng bì tướng ☆Xem tướng ngoài da, ý nói chỉ xét người xét việc ở bề ngoài. hời hợt; bề ngoài。只看到表面;不深入。
Nghĩa
Việt
- Cihui em tướng ngoài da, ý nói chỉ xét người xét việc ở bề ngoài. bì tướng bì tướng ☆Xem tướng ngoài da, ý nói chỉ xét người xét việc ở bề ngoài. hời hợt; bề ngoài。只看到表面;不深入。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗淺表面的觀察。《史記.卷九七.酈生陸賈列傳.陸賈》:「夫足下欲興天下之大事而成天下之大功,而以目皮相,恐失天下之能士。」 2.膚淺而不深入。如:「皮相之談」、「皮相之見」、「皮相的批評」。 3.外表、表面。如:「看人不能只看皮相的美醜,而應深入觀察他內心的善惡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.只从外表上看;不深入。
Eng
- Cihui 皮相 íxiàng attr. skin-deep; superficial ◆n. external appearance
ja
- JMdict surface|outward appearance|superficial|shallow