外貌

wài màongoại mạo

Hán Việt: ngoại mạo · Pinyin: wài mào

Tổng quan

bên ngoài; bề ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.外表,仪表。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表面的形狀、相貌。《韓非子.喻老》:「耳目竭於聲色,精神竭於外貌。」《紅樓夢》第三回:「看其外貌最好,卻難知其底細。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 貌 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mặt ngoài, bề ngoài.; sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) colour màu, sắc, màu sắc, (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da (mặt), màu sắc, vẻ, sắc thái, nét, (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...), cớ, không khoẻ, khó chịu, khó ở, không đúng màu, bệch bạc, đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm, chưa đủ, còn tồi, (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ, tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự…
  • Biên soạn 外貌 wàimào n. appearance; exterior; looks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面的形狀、相貌。《韓非子.喻老》:「耳目竭於聲色,精神竭於外貌。」《紅樓夢》第三回:「看其外貌最好,卻難知其底細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.外表,仪表。
  • Kaggle Zh-Vi Appearance

Eng

  • JMdict outward appearance
  • Cihui profile; appearance
  • Tần suất từ 外貌 wàimào n. appearance; exterior; looks

Đức

  • Handedict Erscheinung, Aussehen

ja

  • JMdict 外貌(がいぼう)

other

  • Nguồn khác Mặt ngoài, bề ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

概况 · 皮相 · 表面

Từ trái nghĩa

内心 · 内观