外貌

wài mào ngoại mạo

Hán Việt: ngoại mạo · Pinyin: wài mào

Tổng quan

hình dáng | ngoại hình ặt ngoài, bề ngoài. ngoại mạo ngoại mạo ☆Mặt ngoài, bề ngoài.

Cấu tạo: (ngoại) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình dáng | ngoại hình ặt ngoài, bề ngoài. ngoại mạo ngoại mạo ☆Mặt ngoài, bề ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面的形狀、相貌。《韓非子.喻老》:「耳目竭於聲色,精神竭於外貌。」《紅樓夢》第三回:「看其外貌最好,卻難知其底細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外表,仪表。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外表,仪表。

Eng

  • CC-CEDICT profile|appearance
  • Cihui profile; appearance

ja

  • JMdict outward appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

概况 · 皮相 · 表面

Từ trái nghĩa

内心 · 内观