皮笑肉不笑

pí xiào ròu bù xiào bì tiếu nhục bất tiếu

Hán Việt: bì tiếu nhục bất tiếu · Pinyin: pí xiào ròu bù xiào

Tổng quan

cười giả tạo (thành ngữ) | cười không chân thành

Cấu tạo: (bì) + (tiếu) + (nhục) + (bất) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười giả tạo (thành ngữ) | cười không chân thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容虛偽做作,非因內心高興所露出來的笑容。如:「有些政治舞臺上的人物爾虞我詐,皮笑肉不笑,令人厭惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极其不自然地装出一副笑脸。形容虚伪或心怀恶意的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奸笑的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to put on a fake smile (idiom)|to smile insincerely
  • Cihui 皮笑肉不笑 í xiào ròu bùxiào f.e. put on a false smile