盈利

yíng lìdoanh lợi

Hán Việt: doanh lợi · Pinyin: yíng lì

Tổng quan

lợi nhuận; tiền lãi; tiền lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众多之利。 2.利润。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

營業所得的利益。如:「公司年年虧損,再沒盈利就要倒閉了。」也作「嬴利」、「贏利」。

Cấu tạo: 盈 (doanh) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi ích
  • Cihui kiếm lời
  • Biên soạn profit; gain; to make profits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 營業所得的利益。如:「公司年年虧損,再沒盈利就要倒閉了。」也作「嬴利」、「贏利」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.众多之利。 2.利润。

Eng

  • Cihui profit; gain; to make profits

Đức

  • Handedict Gewinn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盈余 · 红利

Từ trái nghĩa

亏损 · 亏本