亏损

kuī sǔnkhuy tổn

Hán Việt: khuy tổn · Pinyin: kuī sǔn

Tổng quan

hao hụt; lỗ vốn (chi quá số thu). kinh doanh của xí nghiệp không giỏi, lỗ vốn lớn.; suy dinh dưỡng; hư hao; hao tổn; suy yếu; suy nhược; hao gầy; tổn hao; cơ thể thiếu dinh dưỡng nên suy yếu. hao tổn khí huyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

支出超过收入; 亏折:企业经营不善,连年~; 身体因受到摧残或缺乏营养以致虚弱:气血~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.減損、減弱。如:「連續幾天的熬夜,體力虧損了許多。」 2.公司行號的純財產不及其資本額。

Cấu tạo: 虧 (khuy) + 損 (tổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hao tốn, thiếu hụt.; thâm hụt , lỗ (tài chính); 1. hao hụt; lỗ vốn (chi quá số thu). kinh doanh của xí nghiệp không giỏi, lỗ vốn lớn. 2. suy dinh dưỡng; hư hao; hao tổn; suy yếu; suy nhược; hao gầy; tổn hao; cơ thể thiếu dinh dưỡng nên suy yếu. hao tổn khí huyết.; ao tốn, thiếu hụt
  • Tần suất từ hao hụt; lỗ vốn; suy dinh dưỡng; hư hao; hao tổn; suy yếu; suy nhược; hao gầy; tổn hao; cơ thể thiếu dinh dưỡng nên suy yếu
  • Biên soạn 虧損 uīsǔn v. 1. lose 2. enfeeble ◆n. 1. deficit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.減損、減弱。如:「連續幾天的熬夜,體力虧損了許多。」 2.公司行號的純財產不及其資本額。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支出超过收入; 亏折:企业经营不善,连年~; 身体因受到摧残或缺乏营养以致虚弱:气血~。
  • Kaggle Zh-Vi in the red

Eng

  • Cihui deficit; (financial) loss
  • Tần suất từ 虧損 uīsǔn v. 1. lose 2. enfeeble ◆n. 1. deficit , Gōngsī ∼ yánzhòng. The company is suffering a severe deficit. 2. general debility

Đức

  • Handedict Verlust (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Hao tốn, thiếu hụt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亏折 · 虧蝕 · 损失 · 耗损

Từ trái nghĩa

嬴餘 · 盈余 · 盈利