虧損
khuy tổn
Hán Việt: khuy tổn · Pinyin: kuī sǔn
Tổng quan
thâm hụt | lỗ (tài chính)
Nghĩa
Việt
- Cihui thâm hụt | lỗ (tài chính)
- Cihui khuy tổn khuy tổn ☆Hao tốn, thiếu hụt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.減損、減弱。如:「連續幾天的熬夜,體力虧損了許多。」 2.公司行號的純財產不及其資本額。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 支出超过收入;亏折:企业经营不善,连年~;身体因受到摧残或缺乏营养以致虚弱:气血~。
Eng
- CC-CEDICT deficit|(financial) loss
- Cihui deficit; (financial) loss