盈千累百

yíng qiān lěi bǎi doanh thiên luy bách

Hán Việt: doanh thiên luy bách · Pinyin: yíng qiān lěi bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (thiên) + (luy) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容數量很多。《清史稿.卷二七四.王騭傳》:「就中抽撥五千入山採木,衣糧器具,盈千累百,遣發民夫,遠至千里,近亦數百里,耕作全廢,國賦何徵?」也作「盈千累萬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盈:满;累:积。成百上千。形容数量非常多。

Eng

  • Cihui 盈千累百 íngqiānlěibǎi f.e. hundreds and thousands