益上損下
ích thượng tổn hạ
Hán Việt: ích thượng tổn hạ · Pinyin: yì shàng sǔn xià
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使在上者得益,在下者受損。《清史稿.卷五.世祖本紀二》:「厚己薄人,益上損下,是朕之罪一也。」
Hán Việt: ích thượng tổn hạ · Pinyin: yì shàng sǔn xià