盎盂相敲
áng vu tương xao
Hán Việt: áng vu tương xao · Pinyin: àng yú xiāng qiāo
Tổng quan
(thành ngữ) cãi nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cãi nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盎、盂,古時兩種盛器。「盎盂相敲」比喻家人爭吵,發生口角。《聊齋志異.卷一一.青蛙神》:「且盎盂相敲,皆臣所為,無所涉於父母。」也作「盎盂相擊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻一家人争吵。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to quarrel
- Cihui (idiom) to quarrel