蓋石板瓦

cái thạch bản ngõa

Hán Việt: cái thạch bản ngõa

Tổng quan

sự lợp bằng nói acđoa, ngói acđoa (nói chung), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đề cử, công kích, đả kích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc

Cấu tạo: (cái) + (thạch) + (bản) + (ngõa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lợp bằng nói acđoa, ngói acđoa (nói chung), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đề cử, công kích, đả kích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc