盜名欺世
đạo danh khi thế
Hán Việt: đạo danh khi thế · Pinyin: dào míng qī shì
Tổng quan
lừa thiên hạ để lấy tiếng: trộm danh bịp đời/bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa thiên hạ để lấy tiếng: trộm danh bịp đời/bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盗:窃取;名:名誉;欺:欺骗。窃取名誉,欺骗世人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盗名欺世"。 2.窃取名声以欺骗世人。
- Tân Hoa Tự Điển 盗窃取;名名誉;欺欺骗。窃取名誉,欺骗世人。
Eng
- Cihui 盜名欺世 àomíngqīshì f.e. seek/gain fame by deception