盗贼公行 dào zéi gōng xíng·đạo tặc công hành Hán Việt: đạo tặc công hành · Pinyin: dào zéi gōng xíng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 指社会治安差,盗贼公开行窃,无所顾忌。 Cấu tạo: 盜 (đạo) + 賊 (tặc) + 公 (công) + 行 (hành)Pinyindào zéi gōng xíngHán Việtđạo tặc công hànhCấu tạo盜 + 賊 + 公 + 行 · đạo + tặc + công + hành nghĩa thành phần: đạo + tặc + công + hành Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指社会治安差,盗贼公开行窃,无所顾忌。 Từ liên quan Gần nghĩa盗贼行为 · 盜賊蜂起 · 盗贼们 · 盗贼鸥 · 公行无忌 · 盗贼四起 · 盗贼猖獗 · 盗贼统治