盤根錯節

pán gēn cuò jié bàn căn thác tiết

Hán Việt: bàn căn thác tiết · Pinyin: pán gēn cuò jié

Tổng quan

rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ) | phức tạp và rất khó khăn | vấn đề nan giải và ăn sâu rắc rối khó gỡ; rắc rối phức tạp; cành lá đan chen khó gỡ。樹根盤繞,木節交錯。比喻事情繁難複雜,不易解決。

Cấu tạo: (bàn) + (căn) + (thác) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ) | phức tạp và rất khó khăn | vấn đề nan giải và ăn sâu rắc rối khó gỡ; rắc rối phức tạp; cành lá đan chen khó gỡ。樹根盤繞,木節交錯。比喻事情繁難複雜,不易解決。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盘:盘曲;错:交错;节:枝节。树木的根枝盘旋交错。比喻事情纷难复杂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树根盘曲,枝节交错。比喻繁难复杂不易解决的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 盘盘曲;错交错;节枝节。树木的根枝盘旋交错。比喻事情纷难复杂。

Eng

  • CC-CEDICT twisted roots and intertwined joints (idiom); complicated and very tricky|knotty and deeply-rooted difficulties
  • Cihui twisted roots and intertwined joints (idiom); complicated and very tricky; knotty and deeply-rooted difficulties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千头万绪