盛不忘衰

shèng bù wàng shuāi thịnh bất vong suy

Hán Việt: thịnh bất vong suy · Pinyin: shèng bù wàng shuāi

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (bất) + (vong) + (suy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興盛的時候不可忘記衰敗的時候。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「及孝元時,議罷守塞之備,侯應以為不可,可謂盛不忘衰,安必思危,遠見識微之明矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴盛时不忘记衰败时。形容安不忘危,能深谋远虑。