盛名難副

shèng míng nán fù thịnh danh nan phó

Hán Việt: thịnh danh nan phó · Pinyin: shèng míng nán fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (danh) + (nan) + (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本後《漢書.卷六一.黃瓊傳》:「盛名之下,其實難副。」指聲名未能和事實相符,即名過其實。洪仁玕.欽定英傑歸真:「至明太侯立武學,用武舉,其秀才等名與文士同,尤覺盛名難副焉。」

Eng

  • Cihui 盛名難副 hèngmíngnánfù f.e. It is hard to live up to a great reputation.