盛德若愚

shèng dé ruò yúthịnh đức nhược ngu

Hán Việt: thịnh đức nhược ngu · Pinyin: shèng dé ruò yú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

盛德:极高的品德; 愚:愚笨。形容品德高尚的人谦逊朴实,外表看来好像愚笨的样子。

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 德 (đức) + 若 (nhược) + 愚 (ngu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛德:极高的品德; 愚:愚笨。形容品德高尚的人谦逊朴实,外表看来好像愚笨的样子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

盛德遗范 · 盛德不泯 · 盛德大业