盛情難卻

shèng qíng nán què thịnh tình nan khước

Hán Việt: thịnh tình nan khước · Pinyin: shèng qíng nán què

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (tình) + (nan) + (khước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難以辭謝的濃厚情意。如:「在一片鼓掌聲中,演唱者感覺盛情難卻,再次出場演唱了幾首曲子。」

Eng

  • Cihui 盛情難卻 hèngqíngnánquè f.e. difficult to turn down an offer made with such warmth