盛極一時
thịnh cực nhất thì
Hán Việt: thịnh cực nhất thì · Pinyin: shèng jí yī shí
Tổng quan
rất thịnh hành một thời | phong cách hoành tráng trong thời gian ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui rất thịnh hành một thời | phong cách hoành tráng trong thời gian ngắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在一段時間內非常興盛、流行。如:「唐太宗在位期間,文治武功,盛極一時。」
Eng
- CC-CEDICT all the rage for a time|grand fashion for a limited time
- Cihui 盛極一時 hèngjíyīshí f.e. be in vogue for a time; be all the rage at the moment