盛極必衰

shèng jí bì shuāi thịnh cực tất suy

Hán Việt: thịnh cực tất suy · Pinyin: shèng jí bì shuāi

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (cực) + (tất) + (suy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興隆強盛到極點,就會衰落破敗下來。如:「由歷史的發展情況來看,得知盛極必衰,是千古不變的道理。」

Eng

  • Cihui 盛極必衰 hèngjíbìshuāi f.e. Everything starts to fail after it has reached the zenith.