盛氣臨人

shèng qì lín rén thịnh khí lâm nhân

Hán Việt: thịnh khí lâm nhân · Pinyin: shèng qì lín rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (khí) + (lâm) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以傲慢的氣勢壓迫別人。宋.樓鑰〈敷文閣學士宣奉大夫致仕贈特進汪公行狀〉:「時戶部侍郎李公椿年建議行經界,選公為龍游縣覆實官,約束嚴峻,已量之田隱藏畝步,不以多寡率至黥配,盛氣臨人,無敢忤者。」也作「盛氣凌人」。