盛水不漏

chéng shuǐ bù lòu thịnh thủy bất lậu

Hán Việt: thịnh thủy bất lậu · Pinyin: chéng shuǐ bù lòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (thủy) + (bất) + (lậu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛放在器皿中的水,一點也不滴漏。比喻理論、思想、見解等嚴謹縝密毫無破綻。如:「他這套理論推演嚴密,前後呼應,可謂盛水不漏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻说理严密。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻说理严密。