盛況空前

shèng kuàng kōng qián thịnh huống không tiền

Hán Việt: thịnh huống không tiền · Pinyin: shèng kuàng kōng qián

Tổng quan

một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)

Cấu tạo: (thịnh) + (huống) + (không) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容場面盛大熱烈,前所未有。如:「這次遊行盛況空前。」

Eng

  • CC-CEDICT a magnificent and unprecedented event (idiom)
  • Cihui 盛況空前 hèngkuàngkōngqián f.e. unprecedentedly grand occasion