盛筵必散

shèng yán bì sàn thịnh diên tất tán

Hán Việt: thịnh diên tất tán · Pinyin: shèng yán bì sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (diên) + (tất) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再盛大的筵席也要散場。比喻繁華歡樂總會消失,不能久存。《紅樓夢》第一三回:「要知道也不過是瞬息的繁華,一時的歡樂,萬不可忘了那『盛筵必散』的俗語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无论怎样美好的事物,终必消散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻无论怎样美好的事物,终必消散。

Eng

  • Cihui 盛筵必散 hèngyánbìsàn f.e. Even the grandest feast must have an end.