盛筵易散

shèng yàn yì sàn thịnh diên dịch tán

Hán Việt: thịnh diên dịch tán · Pinyin: shèng yàn yì sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (diên) + (dịch) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛美的宴會容易散席。比喻美好的事物不能久存。如:「豈不聞盛筵易散,富貴難存;汲汲於名利,到頭來終是一場幻夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛大的宴会容易散席。比喻良辰美景不会长存,容易消失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"盛筵必散"。