盛筵難再

shèng yàn nán zài thịnh diên nan tái

Hán Việt: thịnh diên nan tái · Pinyin: shèng yàn nán zài

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (diên) + (nan) + (tái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筵:酒席。盛大的宴会难再遇到。比喻美好的光景不可多得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓良会不易重逢。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻良机不易重逢。

Eng

  • Cihui 盛筵難再 hèngyánnánzài f.e. Sumptuous feasts are not repeated often.