盛筵難再
thịnh diên nan tái
Hán Việt: thịnh diên nan tái · Pinyin: shèng yàn nán zài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛大的宴會難再重逢。比喻美好的事物或機會應及時珍惜。唐.王勃〈滕王閣序〉:「勝地不常,盛筵難再。」
Eng
- Cihui 盛筵難再 hèngyánnánzài f.e. Sumptuous feasts are not repeated often.