流行

liú xínglưu hành

Hán Việt: lưu hành · Pinyin: liú xíng

Tổng quan

lưu hành; thịnh hành; phổ biến. dịch cúm đang hoành hành. 這首民歌在我們家鄉很流行. bài dân ca này ở quê tôi rất thịnh hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

广泛传布; 盛行:~色, ~性感冒, 这首民歌在我们家乡很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.散布、傳播。《孟子.公孫丑上》:「德之流行,速於置郵而傳命。」《三國演義》第一回:「中平元年正月內,疫氣流行,張角散施符水,為人治病。」 2.盛行一時。如:「今年再度吹起復古的流行風。」 3.龍套的別名。參見「龍套」條。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 流行 liúxíng* v. spread; rage (of contagious disease) ◆s.v. prevalent; popular; fashionable; in vogue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.散布、傳播。《孟子.公孫丑上》:「德之流行,速於置郵而傳命。」《三國演義》第一回:「中平元年正月內,疫氣流行,張角散施符水,為人治病。」 2.盛行一時。如:「今年再度吹起復古的流行風。」 3.龍套的別名。參見「龍套」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广泛传布; 盛行:~色, ~性感冒, 这首民歌在我们家乡很~。
  • Kaggle Zh-Vi after the fashion

Eng

  • JMdict fashion
  • JMdict trend
  • JMdict vogue
  • JMdict craze
  • JMdict fad
  • Cihui (of a contagious disease etc) to spread; to propagate; (of a style of clothing, song etc) popular; fashionable

Đức

  • Handedict populär, weit verbreitet

ja

  • JMdict 流行(りゅうこう)

other

  • Nguồn khác Truyền đi khắp nơi. Được dùng khắp nơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盛行 · 通行

Từ trái nghĩa

落伍 · 过时