盛衰利害

shèng shuāi lì hàithịnh suy lợi hại

Hán Việt: thịnh suy lợi hại · Pinyin: shèng shuāi lì hài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴盛、衰落、利益、损害。指世间人事发展的诸多情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興盛、衰亡、獲利、受損,比喻世事的各種變化。《列子.仲尼》:「盛衰利害不能易,哀樂不能移。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 衰 (suy) + 利 (lợi) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thịnh suy lợi hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興盛、衰亡、獲利、受損,比喻世事的各種變化。《列子.仲尼》:「盛衰利害不能易,哀樂不能移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴盛、衰落、利益、损害。指世间人事发展的诸多情况。

Từ liên quan

Gần nghĩa

利害攸关 · 利害得失 · 盛衰荣辱 · 利害关系 · 利害冲突 · 利害关系人 · 利害关系方 · 利害相关