盛衰相乘
thịnh suy tương thừa
Hán Việt: thịnh suy tương thừa · Pinyin: shèng shuāi xiāng chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相乘,比喻相互消長。盛衰相乘指世事的興盛衰微,相互消長。宋.辛棄疾〈論荊襄上流為東南重地〉:「以古準今,盛衰相乘,物理變化,聖人處之,豈非慄慄危懼,不敢自暇之時乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘:乘除之缩略,本指乘法和除法,比喻消长。人事的兴盛和衰微互相消长。