盛開過的

thịnh khai quá đích

Hán Việt: thịnh khai quá đích

Tổng quan

nở to quá, sắp tàn (hoa), quá thì (đàn bà), đã qua, đã ngớt (cơn bão...), quá khổ, quá xá, quá mức, kêu, rỗng (văn)

Cấu tạo: (thịnh) + (khai) + (quá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nở to quá, sắp tàn (hoa), quá thì (đàn bà), đã qua, đã ngớt (cơn bão...), quá khổ, quá xá, quá mức, kêu, rỗng (văn)